Màu

Mô tả ngắn

• Số chỗ ngồi: 7 chỗ
• Loại xe: SUV
• Giá bán chỉ tham khảo
• Có khuyến mãi và quà tặng kèm theo
• Liên hệ để xem xe và thông số kỹ thuật thực tế

Khuyến mãi hấp dẫn: Giảm giá tiền mặt, Tặng phụ kiện, Ưu đãi lãi suất vay…

  • Trả trước chỉ từ: 250.000.000 VNĐ – Nhận xe ngay
  • Nhận ưu đãi Tiền Mặt Lên Đến 50 Triệu
  •  Có xe đủ màu giao ngay cho quý khách
  •  Tặng gói phụ kiện hấp dẫn: Bảo hiểm thân xe, Dán Film cách nhiệt, Camera hành trình, Lót Sàn 5D, Phủ Ceramic, Phủ Gầm , Vè che mưa… (Tùy theo dòng xe) – Liên hệ để biết thêm chi tiết
  1. – Lãi suất ưu đãi “THẤP NHẤT THỊ TRƯỜNG”: Chỉ từ 4.8% đến 6.99%/năm., hỗ trợ vay lên đến 80% giá trị xe trong 8 năm, duyệt hồ sơ nhanh chóng, hỗ trợ cả hồ sơ khó.
  2. – QUY ĐỔI XE CŨ – GIÁ CAO NHẤT THỊ TRƯỜNG: Hỗ trợ thu mua xe cũ các hãng với giá ưu đãi đặc biệt khi đổi sang xe FORD.

Bảng Giá Lăn Bánh Và Trả Góp Tạm Tính Ford Everest 2026

TÍNH PHÍ LĂN BÁNH

Chọn nơi:
Phiên bản:

Vui lòng chọn dòng xe và nơi đăng ký để dự toán chi phí.

Dự toán chi phí

Giá niêm yết (VNĐ) :
Phí trước bạ % :
Phí đường bộ (01 năm) : 1.560.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm) : 794.000 VNĐ
Phí đăng ký biển số :
Phí đăng kiểm : 340.000 VNĐ
Tổng dự toán :

TÍNH LÃI TRẢ GÓP

Số tiền vay

Thời gian vay

Năm

Lãi suất vay

%/năm

Loại hình vay

Số tiền vay

0 VNĐ

Tổng số tiền lãi phải trả

0 VNĐ

Tổng số tiền phải trả

0 VNĐ

Vui lòng lựa chọn dòng xe và nơi đăng ký để tính phí trả góp
Số kỳ trả Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) Gốc phải trả (VNĐ) Lãi phải trả (VNĐ) Gốc + Lãi(VNĐ)
Tổng 0 0

**Lưu ý: Bảng giá này là bảng giá tạm tính, tùy vào từng thời điểm có thể khác nhau. Để nhận được thông tin mới và đầy đủ nhất cũng như chương trình ưu đãi siêu hot trong tháng. Quý anh (chị) liên hệ Hotline: 097 368 4868 để được tư vấn và hỗ trợ.

Phiên bản Giá chưa thuế phí
Everest Active 2.0 AT 4x2 1,129,000,000 VNĐ
Everest Sport 2.0 AT 4x2 1,209,000,000 VNĐ
Everest Platinum 2.0L 4x2 1,335,000,000 VNĐ
Everest Platinum 2.0L 4x4 1,440,000,000 VNĐ
Everest Platinum+ 2.3L 4x4 1,629,000,000 VNĐ

Giới thiệu chung

Ford Everest là dòng xe SUV 7 chỗ cao cấp của hãng xe Ford được phân phối chính hãng tại Việt Nam. Từ lúc ra mắt đến nay Ford Everest đã khẳng định được chất lượng, tính bền bỉ, tính đa dụng và chiếm được rất nhiều sự yêu thích của người dùng Việt Nam. Trong phân khúc của Ford Everest là những đối thủ nặng ký như Hyundai Santafe, Toyota Fortuner, Mitsubishi Pajero Sport … so với những đối thủ nặng ký trên thì Ford Everest có ưu điểm nội trội về hệ thống khung gầm vững chắc nhất, vỏ xe dày dặn nhất, cách âm tốt nhất, cảm giác lái thật tay nhất và được trang bị nhiều công nghệ an toàn tối tân nhất.

Và ở trên phiên bản Ford Everest 2026 ngoài được thừa hưởng những điểm ưu việt từ phiên bản trước hãng xe Ford đã có những thay đổi cực kỳ đáng tiền cả về nội thất, ngoại thất cũng như tính năng công nghệ để quý khách hàng trải nghiệm một chiếc xe không những đẹp, sang trọng về ngoại hình, mạnh mẽ trong vận hành , thông minh trong công nghệ mà còn có thể vượt qua mọi địa hình hiểm trở nhất một cách dễ dàng. Và theo như hãng định vị thì Ford Everest 2026 sẽ là chiếc SUV 7 chỗ đa dụng nhất trong phân khúc, có thể đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng khi tìm đến 1 chiếc xe 7 chỗ.

Những điểm nâng cấp đáng giá trên Ford Everest 2026 bao gồm:

  • Hệ thống khung gầm được nâng cấp và hệ thống treo đươc tinh chỉnh cứng hơn giúp xe ổn định hơn khi vận hành
  • Chiều rộng cơ sở được tăng thêm 50mm giúp xe rộng rãi hơn
  • Ngoài hình cải tiến khiến xe vuông vức, vơ bắp và mạnh mẽ hơn
  • Hệ thống đèn Led ma trận vượt qua ranh giới của công nghệ chiếu sáng
  • Màn hình trung tâm lớn hơn từ 10 – 12.1 inch ( tùy phiên bản) so với 8 inch cũ
  •  Màn hình taplo hiển thị từ 8 – 12 inch ( tùy phiên bản) mô phỏng trực quan
  • Camera quan sát 360 độ
  • Trang bị phanh tay điện tử hiện đại
  • Sạc điện thoại không dây
  • Cần số điện tử
  • 6 chế độ địa hình
  • 4 chế độ gài cầu điện tử: 2H, 4H, 4L, 4A
  • Cảnh báo điểm mù, phanh khẩn cấp, duy trì làn đường, giữ khoảng cách với xe phía trước
  • Kết nối thông minh với điện thoại kích hoạt các tính năng cá nhân hóa điều khiển từ xa

Ngoại thất

Everest 2026 Mạnh mẽ hơn và Rộng rãi hơn

Trên cả tuyệt vời. Chiều rộng chiếc xe được gia tăng đáng kể, tạo không gian rộng rãi cho hành khách. Bộ khung gầm và hệ thống treo được nâng cấp giúp chiếc xe cứng cáp hơn, cho khả năng vận hành vượt trội và tôn thêm dáng vẻ chiếc xe nổi bật và táo bạo.

Cụm đèn pha hình chữ C

Dễ dàng nhận diện với cụm đèn pha được thiết kế hình chữ C đặc trưng của Ford, bao quanh tấm lưới tản nhiệt trên xe Ford Everest 2025. Tất cả tạo nên một thiết kế hài hòa, tương xứng với sức mạnh của chiếc xe.

Cụm đèn hậu LED

Cụm đèn hậu LED với thiết kế rộng tối đa, làm nổi bật sự bề thế của Everest 2025. Chiều rộng được gia tăng 50mm tạo cho chiếc xe một thế vững chãi và vô cùng hầm hố.

Nội thất

Nội thất Ford Everest Platinum 2026

Nội thất Ford Everest 2026 được nâng cấp rõ rệt về các chi tiết, vật liệu kết cấu. Nội thất tạo một không gian tinh tế và phong cách với sự thoải mái, vật liệu cao cấp, mềm mại và công nghệ mà bạn mong đợi trên một chiếc xe hạng sang. Phía trước mặt táp lô bọc da, vô lăng bọc da cùng các đường viền chỉ màu xám thể thao và sang trọng. Phía trước và cửa xe trang bị thêm các viền đen led có thể điều chỉnh màu phù hợp với mong muốn và tâm trạng khách hàng.

Trước ghế phụ được trang bị 2 hốc chứa đồ ở cả trên và dưới mặt táp lô rất tiện lợi.

Các cửa gió điều hòa được bọc viền kim loại sang trọng, các đường gân phía trong thiết kế họa tiết giống với lưới tản nhiệt của xe thêm phần phá cách và đặc biệt hơn.

Phía sau vô lăng là màn hình LCD màu sắc nét 12.4 inch với phiên bản cao cấp PLatinum 4×4 và 8 inch đối với các phiên bản khác rất hiện đại, hiển thị đầy đủ các thông tin kỹ thuật của xe và thêm phần sang trọng.

Vận hành

Động cơ 2.0 Bi-turbo cùng hộp số tự động 10 cấp

Trái tim của Ford Everest 2026 là động cơ 2.0 Diesel Bi-turbo sản sinh Công suất cực đại 213 Mã Lực tại vòng tua máy 3750 v/p, Mô Men xoắn cực đại 500N.m tại vòng tua 1750-2000 v/p (với phiên bản 2 cầu). Các thông số cực đại đều đạt được ở vòng tua máy thấp. Đi kèm sự mạnh mẽ của động cơ là hộp số tự động 10 cấp giúp chuyển số cực kỳ mượt mà và êm ái. Mức tiêu thụ nhiên liệu của Ford Everest 2026 là 7,1l/100km đường ngoài đô thị, 8,0l/100km đường hỗn hợp và 8,9l/100km đường trong đô thị, rất tiết kiệm nhiên liệu.

Hệ thống kiểm soát Mômen xoắn chủ động và thiết kế khí động học

Ford Everest 2026 được thiết kế khí động học đạt hệ số cản thấp nhất giúp tiết kiệm tối đa nhiên liệu có thể. Tính năng kiểm soát mô men xoắn chủ động của Ford Everest sẽ tự động truyền lực kéo đến một hoặc các bánh xe có độ bám tốt nhất, nhằm tối ưu độ bám và giúp xe vượt qua điều kiện địa hình khó khăn. Hệ thống thậm chí sẽ truyền toàn bộ lực kéo đến chỉ một bánh xe nếu phát hiện ba bánh xe còn lại không còn lực bám đường.

Hệ thống Trợ lực lái Điện tử (EPAS) với Công nghệ Tự động Bù lệch hướng (Pull-Drift Compensation)

Ford Everest 2026 trang bị hệ thống trợ lực lái điện tử (EPAS) với công nghệ tự động bù lệch hướng (Pull-Drift Compensation). Hệ thống trợ lực lái điện tử cùng công nghệ bù lệch hướng sẽ đo góc xoay vô lăng của người lái, rồi theo dõi sự thay đổi của điều kiện mặt đường và giúp bù lại những thay đổi nhẹ do tác động từ các yếu tố như mặt đường hoặc gió tạt ngang rất thông minh.

Ford Everest 2026 được trang bị 6 chế độ lái đường địa hình giúp khách hàng thoải mái trải nghiệm mọi cung đường

Ford Everest Titanium 2024 được trang bị hệ thống Camera 360 độ kết hợp màn hình cỡ lớn đặt dọc hiển thị trực quan và bao quát đầy đủ xung quanh xe

Ford Everest Planium+ 2026 trang bị các công nghệ an toàn hiện đại nhất hiện nay được trang bị trên xe hơi

An toàn

Thông số

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CÁC PHIÊN BẢN FORD EVEREST 2026

Platinum+ 2.3L AT 4×4 Platinum 2.0L AT 4×4 Platinum 2.0L AT 4×2 Sport 2.0L AT 4×2 Active 2.0L AT 4×2
Đng cơ & Tính năng Vn hành / Power and Performance
Đng cơ / Engine Type Xăng EcoBoost 2.3L i4 GTDi Du Turbo 2.0L i4 TDCi
Trc cam kép, có làm mát khí np / DOHC, with Intercooler Trc cam kép, có làm mát khí np / DOHC, with Intercooler
Dung tích xi lanh / Displacement

(cc)

2261 1996
Công sut cc đi (PS/vòng/phút) / Max Power

(Ps/rpm)

300 (221 KW) / 5650 170 (125 KW) / 3500
Mô men xon cc đi (Nm/vòng/phút) / Max Torque

(Nm/rpm)

446 / 3500 405 / 17502500
H thng truyn đng / Drivetrain Hai cu ch đng / 4×4 Mt cu ch đng / 4×2
H thng kim soát đưng đa hình / Terrain Management System Có / With Không / Without
Hp s / Transmission S t đng 10 cp đin t / 10 Speeds AT EShifter S t đng 10 cp / 10 Speeds AT
Tr lc lái / Assisted Steering Tr lc lái đin / EPAS
Kích thưc / Dimension
Dài x Rng x Cao / Length x Width x Height

(mm)

4914 × 1923 × 1840
Khong sáng gm xe / Ground Clearance

(mm)

228
Chiu dài cơ s / Wheelbase

(mm)

2900
Dung tích thùng nhiên liu / Fuel Tank Capacity

(L)

80
Mc tiêu th nhiên liu / Fuel Consumption
Chu trình t hp / Combined Cycle (L/100KM) 10.0 7.8 7.3 7.5 7.2
H thng treo / Suspension system
H thng treo trưc / Front Suspension H thng treo đc lp, lò xo tr, thanh cân bng, và gim chn thy lc / Independent with coil spring, Antiroll bar and Hydraulic dampers
H thng treo sau / Rear Suspension H thng treo sau s dng lò xo tr, ng gim chn ln và thanh n đnh liên kết kiu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watts link
H thng phanh / Brake system
Phanh trưc và sau / Front and Rear Brake Phanh Đĩa / Disc Brake
Phanh tay đin t / Electronic Parking Brake Có / With
C lp / Tire Size 275 / 45 R21 255 / 55 R20 255 / 65 R18
Bánh xe / Wheel Vành hp kim 21 / Alloy 21 Vành hp kim 20 / Alloy 20 Vành hp kim 18 / Alloy 18
Trang thiết b an toàn / Safety features
Túi khí phía trưc / Driver & Passenger Airbags Có / With
Túi khí bên / Side Airbags Có / With
Túi khí rèm dc hai bên trn xe / Curtain Airbags Có / With
Túi khí bo v đu gi ngưi lái / Knee Airbags Có / With
Camera Camera 360 Camera lùi / Rear View Camera
Cm biến h tr đ xe / Parking Aid Sensor Cm biến trưc và sau / Front & Rear Sensor
H thng Chng bó cng phanh & Phân phi lc phanh đin t / ABS & EBD Có / With
H thng Cân bng đin t / Electronic Stability Program (ESP) Có / With
H thng H tr khi hành ngang dc / Hill Launch Assist Có / With
H thng Kim soát đ đèo / Hill Descent Assist Có / With Không / Without
H thng Cnh báo va chm và H tr phanh khn cp khi gp chưng ngi vt phía trưc / FCW and AEB Có / With
H thng Cnh báo lch làn và h tr duy trì làn đưng / LKA and LDW Có / With
H thng Kim soát tc đ / Cruise Control T đng thích ng / Adaptive Cruise Control Có / With
H thng cnh báo đim mù kết hp cnh báo có xe ct ngang / BLIS with Cross Traffic Alert Có / With Không / Without
H thng Kim soát áp sut lp / TPMS Có / With Không / Without
H thng Chng trm / Anti theft System Có / With
Trang thiết b ngoi tht / Exterior
Đèn phía trưc / Headlamp LED Matrix, t đng bt đèn / Matrix LED, Auto Headlamp LED, t đng bt đèn / LED, Auto Headlamp
Đèn pha chng chói t đng / Auto High Beam System Có / With
Gt mưa t đng / Auto Rain Sensor Có / With
Đèn sương mù / Front Fog Lamp Có / With
Gương chiếu hu điu chnh đin / Power Adjust Mirror Gp đin / Power Fold Mirror
Ca s tri toàn cnh Panorama / Power Panorama Sunroof Có / With Không / Without
Ca hu đóng / m đin / Power Liftgate Có / With Không / Without
Trang thiết b bên trong xe / Interior
Khi đng bng nút bm / Power Push Start Có / With
Chìa khóa thông minh / Smart Keyless Entry Có / With
Điu hoà nhit đ / Air Conditioning T đng 2 vùng khí hu / Dual Electronic ATC
Vt liu ghế / Seat Material Da Cao cp có thông gió, sưi ghế / Premium Leather with Ventilated & Heated Seat Da Cao cp / Premium Leather Da + Vinyl tng hp / Leather + Vinyl
Tay lái / Steering Wheel Da Cao cp / Premium Leather Da Vinyl / Leather Vinyl
Điu chnh hàng ghế trưc / Front Seat Row Adjust Ghế lái và ghế khách chnh đin 10 hưng có nh v trí ghế lái / Driver & Passenger 10 Way Power with Memory Driver Seat Ghế lái và ghế khách chnh đin 8 hưng / Driver and Passenger 8 Way Power Ghế lái chnh đin 8 hưng / Driver 8 Way Power
Hàng ghế th ba gp đin / Power 3 rdRow Seat Có / With Không / Without
Gương chiếu hu trong / Interior Rear View Mirror T đng điu chnh 2 chế đ ngày / đêm / Electrochromic Rear View Mirror
Ca kính điu khin đin / Power Window Có (1 chm lên xung tích hp chng kt cho c 2 hàng ghế) / With (onetouch UP & DOWN on all seats) Có (1 chm lên xung tích hp chng kt cho hàng ghế trưc) / With (onetouch UP & DOWN on front seats)
H thng âm thanh / Audio System AM / FM, MP3, Ipod & USB, Bluetooth
Dàn âm thanh 12 loa B&O / 12 Speakers B&O 8 loa / 8 Speakers
H thng SYNC® / SYNC® System Điu khin ging nói SYNC® 4A / Voice Control SYNC® 4A
Màn hình TFT cm ng 12 / 12 TFT Touch Screen
Bng đng h tc đ / Instrument Cluster Màn hình 12.4 / 12.4 Screen Màn hình 8 / 8 Screen
Sc không dây / Wireless Charging Có / With
Ngun đin 400W (220V) / Pro Power Onboard 400W Có / With Không / Without
Điu khin âm thanh trên tay lái / Audio Control on Steering Wheel Có / With